Hệ thống đèn báo lỗi trên ô tô có nhiều ý nghĩa như cảnh báo nguy hiểm, cảnh báo lỗi xe, thông báo hệ thống đang hoạt động…


Đèn báo ô tô có ý nghĩa gì?

Trên bảng đồng hồ sau vô lăng ô tô, nhà sản xuất có bố trí một hệ thống đèn báo. Mỗi đèn báo có ký hiệu mang ý nghĩa riêng. Hiện nay, các ký hiệu đèn báo được áp dụng chung, sử dụng đồng nhất cho tất cả các dòng xe, thương hiệu xe trên thế giới.

Bạn đang xem: Báo lỗi #n/a trong excel

Đèn báo ô tô thường có các nhóm màu chính sau:

Đèn báo màu đỏ: Cảnh báo các lỗi xe hoặc tình huống nguy hiểmĐèn báo màu vàng: Thông báo lỗi xe cần kiểm traĐèn báo màu xanh: Thông báo hệ thống đang hoạt động

Các biểu tượng báo lỗi trên xe ô tô

*
*
*
Ký hiệu đèn báo trên ô tô từ 43 – 64

43. Đèn cảnh báo xe sắp hết nhiên liệu: Đèn báo bật sáng khi xe sắp hết nhiên liệu, cần đổ thêm ngay.

44. Đèn báo bật đèn báo rẽ: Đèn báo bật sáng khi đèn báo rẽ đang bật.

45. Đèn báo bật chế độ lái mùa đông: Đèn báo bật sáng khi chế độ lái mùa đông (đường băng tuyết, trơn trượt) đang bật.

46. Đèn báo thông tin: Đèn báo bật sáng khi xe đang thông tin bằng tín hiệu trên bảng điện tử.

47. Đèn báo trời sương giá: Đèn báo bật sáng khi xe phát hiện thời tiết có sương giá.

48. Đèn cảnh báo chìa khoá sắp hết pin: Đèn báo bật sáng khi chìa khoá xe sắp hết pin, cần sớm thay pin.

49. Đèn cảnh báo khoảng cách giữa các xe: Đèn báo bật sáng khi xe đang quá gần với xe phía trước, cần điều chỉnh để giữa khoảng cách an toàn.

50. Đèn báo bật đèn pha: Đèn báo bật sáng khi đèn pha đang bật.

51. Đèn báo thông tin đèn báo rẽ: Đèn báo bật sáng khi đèn báo rẽ đang gặp trục trặc, cần kiểm tra và sớm khắc phục.

52. Đèn cảnh báo lỗi bộ chuyển đổi xúc tác: Đèn báo bật sáng khi bộ chuyển đổi xúc tác trong hệ thống xả bị lỗi. Nguyên nhân có thể do động cơ trục trặc khiến nhiên liệu không được đốt cháy hết cần kiểm tra sớm.

Xem thêm: 028 Là Mạng Gì - Đầu Số Máy Bàn Tỉnh Nào

Xem chi tiết: Cách xử lý khi bộ chuyển đổi xúc tác bị lỗi

53. Đèn cảnh báo phanh đỗ: Đèn báo bật sáng phanh tay đang hoạt động. Nếu đã hạ phanh tay mà đèn vẫn báo thì có thể công tắc phanh bị cài đặt sai, mức dầu phanh thấp, áp suất thuỷ lực bị mất…

54. Đèn báo bật hỗ trợ đỗ xe: Đèn báo bật sáng khi hệ thống hỗ trợ đỗ xe như cảm biến, camera lùi, radar… đang hoạt động.

55. Đèn cảnh báo xe cần bảo dưỡng: Đèn báo bật sáng khi xe đã đến thời điểm cần đưa đi bảo dưỡng.

Xem chi tiết: Chi tiết lịch bảo dưỡng xe ô tô của các hãng

56. Đèn cảnh báo có nước vào bộ lọc nhiên liệu: Đèn báo bật sáng khi có nước lọt vào bộ lọc xăng hay lọc dầu, cần kiểm tra càng sớm càng tốt.

Xem chi tiết: Cách xử lý khi xăng bị nhiễm nước

57. Đèn cảnh báo tắt hệ thống túi khí: Đèn báo bật sáng khi hệ thống túi khí bị tắt.

58. Đèn cảnh báo lỗi xe: Đèn báo bật sáng khi xe xảy ra lỗi, cần kiểm tra càng sớm càng tốt.

59. Đèn báo bật đèn cos (chiếu gần): Đèn báo bật sáng khi đèn cos – đèn chiếu gần đang bật.

60. Đèn cảnh báo bộ lọc gió bị bẩn: Đèn báo bật sáng khi lọc gió động cơ bị bẩn, cần kiểm tra vệ sinh hoặc thay lọc gió mới.

Xem chi tiết: Cách vệ sinh và thay lọc gió động cơ

61. Đèn báo bật chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu: Đèn báo bật sáng khi chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu đang bật.

62. Đèn báo bật hệ thống hỗ trợ đổ đèo: Đèn báo bật sáng khi hệ thống hỗ trợ đổ đèo được kích hoạt.

63. Đèn cảnh báo lỗi bộ lọc nhiên liệu: Đèn báo bật sáng khi bộ lọc nhiên liệu bị lỗi như lọc nhiên liệu bị nghẹt tắc, cần kiểm tra càng sớm càng tốt.

Xem chi tiết: Cách kiểm tra lọc xăng ô tô

64. Đèn cảnh báo giới hạn tốc độ: Đèn báo bật sáng khi xe đang chạy quá tốc độ an toàn.