Khi thực hiện một hợp đồng , để xác định các quyền và nghĩa vụ của các bên vẫn còn hay chấm dứt thì sẽ thực hiện hoạt động thanh lý hợp đồng. Tổng đài 1900 6560 sẽ giúp Quý vị hiểu rõ hơn về thanh lý hợp đồng, thanh lý hợp đồng tiếng Anh và biên bản thanh lý hợp đồng

Thanh lý hợp đồng là hoạt động xác định xem quyền và nghĩa vụ của các bên giao kết hợp đồng xem đã chấm hay chưa, và các phát sinh khác liên quan đến hợp đồng. Biên bản thanh lý hợp đồng sẽ đi kèm với hoạt động thanh lý hợp đồng để làm căn cứ, ghi lại những thoả thuận của các bên.

Bạn đang xem: Biên bản thanh lý hợp đồng tiếng anh là gì

*

Thanh lý hợp đồng là gì?

Thanh lý hợp đồng là hoạt động của các bên chủ thể, nhằm ghi nhận một công việc được ghi trong hợp đồng hoàn tất, xác nhận lại khối lượng, chất lượng và các phát sinh khác so với trong hợp đồng và được ghi nhận trong biên bản thanh lý hợp đồng.

Thật ngữ thanh lý hợp đồng được đề cập đến trong Pháp lệnh hợp đồng kinh tế năm 1989 nhằm thực hiện hành vi để chấm dứt quyền và nghĩa vụ của các bên trong giao dịch hoăc hợp đồng dân sự

Các trường hợp thanh lý hợp đồng:

– Khi đã thực hiện xong hợp đồng

– Hợp đồng hết thời hạn và không có thoả thuận gia hạn thêm hợp đồng

– Hợp đồng bị đình chỉ hoặc huỷ bỏ

– Trong trường hợp một bên kí kết hợp đồng là pháp nhân bị giải thể trong thời gian thực hiện hợp đồng và không thể tiếp tục được

– Trong trường hợp, hợp đồng hoặc giao dịch bị chuyển giao nhưng bên chuyển giao không thực hiện được hợp đồng.

Biên bản thanh lý hợp đồng là gì?

Biên bản thanh lý hợp đồng là văn bản ghi nhận sự thoả thuận, bàn giao của các bên một công việc được quy định ở trong hợp đồng và cả những phát sinh xung quanh hợp đồng.

Biên bản thanh lý hợp đồng là căn cứ để các bên xác lập, chấm dứt quyền lợi và nghĩa vụ liên quan đến nhau được quy định trong hợp đồng.Ngoài ra thì biên bản thanh lý hợp đồng còn là căn cứ để giải quyết khi hai bên xảy ra tranh chấp. Có sự thoả thuận đại diện các bên tham gia kí kết hợp đồng.

Biên bản thanh lý hợp đồng được viết trong những trường hợp được quy định cụ thể như sau:

– Khi các công trình kinh tế, xây dựng, kinh doanh được thực hiện xong thì sẽ được lập biên bản khi thanh lý hợp đồng

– Trong các trường hợp thời hạn giao kết hợp đồng đã hết nhưng không có thoả thuận về gia hạn hợp đồng.

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Description Là Gì ? Tại Sao Phải Viết Nó? Description Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh

– Trong trường hợp những điều khoản trong hợp đồng bị đình chỉ hoặc huỷ bỏ một phần

– Người thực hiện hợp đồng không đủ năng lực, điều kiện để thực hiện hợp đồng

– Trong trường hợp một bên ký kết hợp đồng là pháp nhân, nhưng bị giải thể và không thể thực hiện được hợp đồng

*

Thanh lý hợp đồng tiếng Anh là gì?

Thanh lý hợp đồng tiếng Anh là Liquidation Agreement

Thanh lý hợp đồng tiếng Anh có thể được định nghĩa là

Liquidation Agreement is the activity of the parties, in order to recognize a job written in the completed contract. Reconfirm the quantity, quanlity and other arising compared to the contract and are recorded in the contract liquidation record.

The term of liquidation of a contract is mentioned in the Ordinance on Economic Contracts in 1989 to perform acts to terminate the rights and obligations of the parties in transactions or civil contract.

Cases of liquidation of contracts:

– When done contract

– The contract expires and there is no agreement to extend the contract

– The contract is suspended or canceled

– In case a contracting party is a legal entity that is dissolved during the performance of the contract and can not continue

– In case, the contract or transaction is transferred but the transferor can not perform the contract

Biên bản thanh lý hợp đồng tiếng Anh là gì?

Biên bản thanh lý hợp đồng tiếng Anh là

Biên bản thanh lý hợp đồng có thể được định nghĩa như sau:

The contract liquidation record is the basis for the parties to establish and terminate their related rights and obligations as stipulated in the contract.

In addition, the liquidation of the contract is also the basis for resolving when the two parties have a dispute. There is an agreement representing the parties to the contract

Minutes of contract liquidation shall be written in the following specific cases:

– When the economic, construction and business projects are completed, they will be recorded when liquidating the contract

– In case where the time limit for signing a contract has expired but there is no agreement on contract extension.

– In case the terms of the contract are partially suspended or canceled

– The contract implementer is not capable, conditions to perform the contract

– In case a party to the contract is a legal entity, but it is dissolved and unable to perform the contract.

*

Ví dụ cụm từ thường sử dụng thanh lý hợp đồng tiếng Anh viết như thế nào?

Tiếng AnhTiếng Việt
Contract liquidation formMẫu thanh lý hợp đồng
Date of liquidation of the contractNgày thanh lý hợp đồng
Self – liquidation contractHợp đồng tự thanh lý
Minutes of acceptance and liquidation of the contractBiên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng
Liquidation of English contracts is whatThanh lý hợp đồng tiếng Anh là gì
Liquidate the leaseThanh lý hợp đồng thuê nhà
Contract liquidation modeChế độ thanh lý hợp đồng
Form of goods liquidation contractMẫu hợp đồng thanh lý hàng hoá
Minutes of liquidation of the leaseBiên bản thanh lý hợp đồng thuê nhà
Minutes of liquidation of economic contractsBiên bản thanh lý hợp đồng kinh tế
Liquidation records of labor contractsBiên bản thanh lý hợp đồng lao động
Minutes of liquidation of construction contractBiên bản thanh lý hợp đồng xây dựng
Minutes of liquidation of trading contractBiên bản thanh lý hợp đồng thuê xe
Minutes of liquidation of financial loan contractBiên bản thanh lý hợp đồng buôn bán Biên bản thanh lý hợp đồng vay vốn tài chính
Minutes of liquidation of land lease contractsBiên bản thanh lý hợp đồng thuê đất
Minutes of liquidation of the rental agreementBiên bản thanh lý hợp đồng thuê nhà trọ