Kế toán là chuyên ngành đang có sự phát triển nhanh chóng, mở ra rất nhiều cơ hội việc làm khác nhau.

Bạn đang xem: Các thuật ngữ tiếng anh trong kế toán

Để trở thành ứng cử viên sáng giá cho vị trí này, ngoài chuyên môn giỏi bạn phải có nền tảng toàn diện tiếng Anh chuyên ngành kế toán.

Trong bài viết này,chotsale.com.vn sẽ chia sẻ trọn bộtừ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toánđầy đủ nhất, giúp bạn cơ hội trúng tuyển vào những vị trí cao với mức đãi ngộ hấp dẫn tại những công ty.


1.

Xem thêm: Tải Phần Mềm Ultraiso Tạo Ổ Đĩa Ảo Bằng Ultraiso Trong Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

1.1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán về vốn, tiền tệ

Break-even point: Điểm hòa vốnCalls in arrear: Vốn gọi trả sauCapital: VốnAuthorized capital: Vốn điều lệCalled-up capital: Vốn đã gọiCapital expenditure: Chi phí đầu tưInvested capital: Vốn đầu tư
*
*
*
*
*
Ký hiệu viết tắt thuật ngữ chuyên ngành kế toán
EBIT(Earning Before Interest And Tax):Lợi nhuận trước lãi vay và thuếEBITDA(Earnings Before Interest, Tax, Depreciation And Amortization):Lợi nhuận trước thuế, lãi vay và khấu haoEFTPOS(Electronic Funds Transfer at Point Of Sale):Máy chuyển tiền điện tử lại điểm bán hàngFIFO(First In First Out):Phương pháp nhập trước xuất trướcGAAP(Generally Accepted Accounting Principles):Các nguyên tắc Kế toán được chấp nhận chungGIRO:hệ thống thanh toán nợ giữa các ngân hàngIAS(International Accounting Standards):Tiêu chuẩn Kế toán quốc tếIASC(International Accounting Standards Committee):Hội đồng Chuẩn mực Kế toán quốc tếIBOS:Hệ thống trực tuyến giữa các ngân hàngIFRS(International Financial Reporting Standards):Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tếLIFO(Last In First Out):Phương pháp nhập sau xuất trướcPIN(Personal Identification Number):Mã PIN, mã số định danh cá nhânSWIFT(The Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunications):Tổ chức thông tin tài chính toàn cầu

3. Học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán qua ví dụ

Present business year: năm kinh doanh hiện tại

Ví dụ: