Complaint là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


You watching: Complaint là gì

*
*
*

complaint
*

complaint /kəm"pleint/ danh từ lời thở than, lời phàn nàn, lời ân oán trách nát, lời than thở; điều xứng đáng phàn nàn, điều đáng than phiềnto lớn have sầu no cause of complaint: không có gì bắt buộc phàn nàn cảkhổng lồ make complaints: phàn nàn, than phiền bệnh dịch, sự đauto suffer from a heart complaint: đau tim (tự Mỹ,nghĩa Mỹ), (pháp lý) sự kêu nài; solo kiệnkhổng lồ lodge (make) a gainst somebody: kiện ai
1-1 khiếu nạilodge a complaint: gởi đối kháng năng khiếu nạikhiếu nạicomplaint and claim: khiếu nề cùng đòi bồi thườngletter of complaint: thỏng năng khiếu nạilodge a complaint: gởi đơn khiếu nạinăng khiếu tốlới (đơn) khiếu nạilời (thư) năng khiếu nạiphàn nànsự kêu nài
*



See more: Ntr Là Gì ? Một Số Thông Tin Về Ntr Ý Nghĩa Của Ntr Trong Các Bộ Truyện Tranh

*

*

complaint

Từ điển Collocation

complaint noun

1 act of complaining

ADJ. bitter, serious | comtháng, familiar, frequent | formal, official | consumer, customer

VERB + COMPLAINT have sầu I have a complaint about the food. | bring, file, lodge, make, register, voice He brought a complaint against his former manager. They filed a complaint with the European Commission. | get, have sầu, receive sầu We have had some serious complaints from parents. | giảm giá khuyến mãi with, handle, hear, investigate, respond khổng lồ The tribunal heard complaints against the director. | resolve | reject

COMPLAINT + VERB arise complaints arising from late payment | concern sth, relate khổng lồ sth

COMPLAINT + NOUN complaints procedure

PREP.. ~ about a complaint about working conditions | ~ against a complaint against the police | ~ from a complaint from the neighbours | ~ of a complaint of unfair dismissal | ~ lớn to lớn make a complaint khổng lồ the authorities

PHRASES cause/grounds for complaint The way I was treated gave me no cause for complaint. | a chorus of complaint, a letter of complaint, a matter of complaint

2 illness

ADJ. mild, minor | chronic | comtháng Not being able to sleep at night is a very common complaint. | baông xã, chest, etc. | medical

VERB + COMPLAINT have, suffer from He has a minor skin complaint.

Từ điển WordNet


n.

(formerly) a loud cry (or repeated cries) of pain or rage or sorrowan expression of grievance or resentment(civil law) the first pleading of the plaintiff setting out the facts on which the clalặng for relief is based


See more: Trái Nghĩa Của Gain Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích Chia Sẻ Cách Chỉnh Gain Thông Minh

English Synonym và Antonym Dictionary

complaintssyn.: ailment charge ill