A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

2. Hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Bạn đang xem: Đại học công đoàn tuyển sinh 2020

3. Đối tượng

Thí sinh tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 và đã tốt nghiệp THPT.

4. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Xem thêm: Vài Cách Đánh Số Thứ Tự Phiếu Thu Chi Trong Excel Tự Động Đơn Giản, Nhanh Nhất

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

Những thí sinh tham gia thi và có kết quả thi THPT năm 2021 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng của Trường Đại học Công đoàn (Nhà trường sẽ thông báo khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021).

5.3.Chính sách ưu tiên và xét thẳng

Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyểnTheo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Học phí

Học phí của trường Đại học Công đoàn năm học 2020 - 2021: Theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ. Cụ thể:Ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản trị nhân lực, Quan hệ lao động, Công tác xã hội, Xã hội học: 9.800.000 đồng/ năm học.Ngành Bảo hộ lao động: 11.700.000 đồng/ năm học.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu (Dự kiến)

Bảo hộ lao động

7850201

A00, A01, D01150

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01

340

Quản trị nhân lực

7340404

A00, A01, D01

220

Kế toán

7340301

A00, A01, D01

220

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01

160

Quan hệ lao động

7340408

A00, A01, D01

150

Xã hội học

7310301

A01, C00, D01

200

Công tác xã hội

7760101

A01, C00, D01

200

Luật

7380101

A01, C00, D01

160

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Công đoàn như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Bảo hộ lao động

15

14,05

14,5

18,20

Quản trị kinh doanh

18.25

19,10

22

24,65

Quản trị nhân lực

18.2

18,45

22

24,80

Kế toán

18.8

19,55

22,85

24,85

Tài chính - Ngân hàng

18.2

18,65

22,5

24,70

Quan hệ lao động

15

14,10

14,5

15,10

Xã hội học

15.25 (A01, D01)

16.25 (C00)

1414,517,75

Công tác xã hội

17.25 (A01, D01)

18.25 (C00)

141519,70

Luật

19.50 (A01, D01)

20.50 (C00)

19,2523,2525,50

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

*
Trường đại học công đoàn
*
Toàn cảnhtrường đại học công đoàn
*
Ký túc xátrường đại học công đoàn

*