Dedicated là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

dedicated
*

dedicated tính từ tận tụy, tận tâm gồm tính giải pháp chăm môn
dành riêngdedicated channel: kênh dành riêng riêngdedicated circuit: mạch dành riêngdedicated computer: máy tính dành riêng riêngdedicated device: trang bị dành riêng riêngdedicated frequency: tần số dành riêngdedicated line: con đường dây dành riêng riêngdedicated message: thông tin dành riêngdedicated node: nút ít dành riêng riêngdedicated software: phần mềm dành riêng riêngdedicated terminal: sự dành riêng riêngriêngdedicated channel: kênh dành riêngdedicated circuit: mạch dành riêng riêngdedicated computer: máy vi tính dành riêngdedicated data set: tập tài liệu riêngdedicated device: thứ dành riêngdedicated frequency: tần số dành riêng riêngdedicated line: con đường dây riêngdedicated line: mặt đường dây dành riêngdedicated link: con đường dây riêngdedicated message: thông tin dành riêngdedicated node: nút dành riêng riêngdedicated port: cổng riêngdedicated signaling channel: kênh đánh tiếng riêngdedicated signalling channel: kênh báo cáo riêngdedicated software: phần mềm dành riêngdedicated terminal: sự dành riêng riêngLĩnh vực: tân oán và tingiành riêngapplication dedicated terminalđầu cuối siêng dụngdedicated channelkênh chuyên dụngdedicated chipchip chuyên dụngdedicated circuitmạch siêng biệtdedicated circuitmạch chuyên dụngdedicated circuitmạch trình độ hóadedicated circuitmạch ko đưa đổidedicated circuit data networkmạng tài liệu mạch chuyên dụngdedicated computermáy tính chuyên dụngdedicated data settập dữ liệu chuyên dụngdedicated devicetrang bị chuyên dụngdedicated environmentmôi trường xung quanh chăm dụngdedicated keykhóa chuyên dụngdedicated keyphím chăm dụngdedicated linecon đường chăm dụngdedicated lineđường dây siêng dụng<"dedikeitid> o cam kết Sản phẩm khí từ một hợp đồng hoặc một mỏ dầu đã được cam kết bán ra cho một mặt mua nhất định theo giá ấn định hoặc có thể xác định được.

You watching: Dedicated là gì


*

*

*

dedicated

Từ điển Collocation

dedicated adj.

VERBS appear, be, seem | become | remain

ADV. highly, really, truly, very The workforce is small but highly dedicated. | absolutely, totally, utterly

PREPhường. to lớn She is totally dedicated khổng lồ her job.

Từ điển WordNet


adj.

See more: Quản Trị Là Gì ? Phân Biệt Giữa Quản Lý Và Quản Trị Quản Trị Là Gì

devoted to a cause or igiảm giá or purpose; "a dedicated dancer"; "dedicated teachers"; "dedicated to the proposition that all men are created equal"- A.Lincoln

v.

See more: Cấu Trúc Và Cách Dùng Rather Than Là Gì, Rather Than, Cấu Trúc Và Cách Dùng Rather Than Trong Tiếng Anh

open to lớn public use, as of a highway, park, or building

The Beauty Queen spends her time dedicating parks and nursing homes

inscribe or address by way of compliment

She dedicated her book to her parents

phối apart khổng lồ sacred uses with solemn rites, of a church

Microsoft Computer Dictionary

adj. Of, pertaining to lớn, or being a device, program, or procedure devoted lớn a single task or function.

English Synonym và Antonym Dictionary

syn.: consecrate consecrateddedicates|dedicated|dedicatingsyn.: address assign devote inscribe