Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Integrity là gì, Định nghĩa của integrity” trong từ Điển? sự cần thiết của integrity trong doanh nghiệp

*
*
*

integrity
*

integrity /in"tegriti/ danh từ tính chính trực, tính liêm chính tính toàn bộ, tính toàn vẹn, tính nguyên; tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng toàn vẹn, tình trạng nguyên vẹn
chính nguyênkhả năng sửa chữatính nhất quánLĩnh vực: toán & tinkhả năng bảo trìtính nguyêntính toàn vẹnLIVT (link integrity verification test): phép thử nghiệm tính toàn vẹn liên kếtcompositional integrity: tính toàn vẹn tổng hợpreferential integrity: tính toàn vẹn tham chiếusystem integrity: tính toàn vẹn hệ thốngtình trạng nguyên vẹntrước sau như mộtdomain of integritymiền nguyênfire integritynguyên trạng khi tại cháyintegrity (fire resistance level)khả năng giữ nguyên trạngintegrity basiccơ sở nguyênintegrity basiscơ sở nguyênintegrity testthí nghiệm về đồng nhấtstructural integrityđộ liền (nguyên) khối của kết cấutesting for dielectric integritykiểm tra chất lượng cách điện
*

*

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Flow Là Gì - Nghĩa Của Từ Flow, Từ Flow Là Gì

*

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

integrity

Từ điển Collocation

integrity noun

ADJ. great, high | absolute, complete | personal | artistic, financial, moral, political, professional | physical, structural, territorial The country is fighting to preserve its territorial integrity. | data (computing)

VERB + INTEGRITY have Her photography had great artistic integrity. | lack | lose | restore The minister promised to restore the honesty and integrity of the government. | ensure It"s up to the user to ensure the integrity of the data they enter. | maintain, retain We all have an interest in maintaining the integrity of the ecosystem. | defend, preserve, safeguard | threaten The project threatens the integrity of one of the world"s most important wetlands. | compromise, impair, undermine I would never do anything to compromise the integrity of the company. | destroy Nuclear weapons have the capability to destroy the physical integrity of the planet. | question She questioned his integrity as a councillor.

PREP. with ~ The code calls on members to behave with integrity at all times.

PHRASES an attack on sb/sth"s integrity, a challenge/threat to sb/sth"s integrity

Từ điển WordNet


n.

moral soundness

he expects to find in us the common honesty and integrity of men of business

they admired his scrupulous professional integrity


Microsoft Computer Dictionary

n. The completeness and accuracy of data stored in a computer, especially after it has been manipulated in some way. See also data integrity.

English Synonym and Antonym Dictionary

integritiessyn.: completeness entirety honesty honor respectability sincerity totality uprightness wholeness