Phó giám đốc tài chính tiếng anh là gì

Nội dung bài viết:

Giám đốc tiếng anh là gì?Phó giám đốc tiếng Anh là gì ?Trưởng phòng trong tiếng anh là gì?Phó phòng trong tiếng anh là gì? phó ban tiếng anh là gì?

Phó giám đốc tiếng anh là gì ? Giải nghĩa từ “phó giám đốc” trong tiếng anh, gợi ý những từ có chức danh cấp trên và cấp dưới trong tiếng anh.

You watching: Phó giám đốc tài chính tiếng anh là gì

=>> Link Xem Full Từ Vựng Tại Đây

Khi làm việc trong một công ty thì chúng ta đều biết là sẽ có rất nhiều những chức vụ khác nhau. Vậy phó giám đốc tiếng anh là gì ? Các chức vụ trong công ty được viết như thế nào? Trong bài viết dưới đây của chúng tôi sẽ giúp bạn tìm hiểu các chức vụ trong công ty bằng tiếng anh nhé!


*

Phó giám đốc tiếng anh là gì


Tìm hiểu về chức danh phó giám đốc tiếng anh là gì ?

Phó giám đốc là cái tên chúng ta được nghe đến nhiều, đây là một chức vụ quan trọng đối với một công ty, một cơ quan nào đó. Xã hội càng phát triển thì nhu cầu giao tiếp bằng tiếng anh càng cao. Hiện nay, ở nhiều công ty người ta thường sử dụng tiếng anh để gọi tên cho các chức vụ khác nhau. Vậy bạn đã nắm bắt được phó giám đốc tiếng anh là gì ? hay các chức vụ khác là gì chưa?

Ít nhất, khi làm việc trong những công ty lớn chúng ta phải nắm bắt được tế tiếng anh của các chức vụ lớn. Đứng đầu công ty đó là chủ tịch được gọi là Chairman hay President. Tiếp đến phó chủ tịch thì được gọi là vice president.

Các chức vụ lớn và quan trọng tiếp theo nữa chính là giám đốc và phó giám đốc. Đối với chức vụ giám đốc thì tùy từng loại công ty khác nhau sẽ được gọi tên riêng. Nếu là giám đốc được thuê về để điều hành công ty nhưng không sở hữu cổ phần thì được gọi là manager. Còn nếu là giám đốc có cổ phần trong công ty và trực tiếp quản lý thì được gọi là director general. Với chức vụ phó giám đốc thì trong tiếng anh được gọi với hai tên là deputy director hay vice director.

See more: #100 Hình Ảnh Gia Đình Tan Vỡ, Những Hình Ảnh Buồn Về Gia Đình

Tổng giám đốc tiếng anh là gì?


Tổng giám đốc tiếng anh là General manager, Director general, Chief Executive Director, CEO, Managing Director


Giám đốc điều hành tiếng Anh là gì ?

Chief Executive Officer (CEO): Giám đốc điều hành

Giám đốc thông tin tiếng Anh là gì ?

Chief Information Officer (CIO): Giám đốc thông tin

Giám đốc tài chính tiếng Anh là gì ?

Chief Financial Officer (CFO): Giám đốc tài chính

Giám đốc sản xuất tiếng Anh là gì ?

Production Director: Giám đốc sản xuất

Giám đốc kinh doanh tiếng Anh là gì ?

Business Director: Giám đốc kinh doanh

Ban giám đốc tiếng Anh là gì ?

The board of directors: Ban giám đốc

Phó giám đốc tiếng Anh là gì ?


Phó giám đốc kinh doanh tiếng anh là gì?

Deputy business director: Phó giám đốc kinh doanh

Phó giám đốc điều hành tiếng anh là gì?

Deputy managing director: Phó giám đốc điều hành

Trưởng phòng trong tiếng anh là gì?


Trưởng phòng Nhân Sự tiếng anh là gì?

Personnel manager :Trưởng phòng Nhân Sự

Trưởng phòng Marketing tiếng anh là gì?

Marketing manager : Trưởng phòng Marketing

Trưởng phòng Tài Chính tiếng anh là gì?

Finance manager : Trưởng phòng Tài Chính

Trưởng phòng Kế Toán tiếng anh là gì?

Accounting manager :Trưởng phòng Kế Toán

Trưởng phòng Sản Xuất tiếng anh là gì?

Production manager : Trưởng phòng Sản Xuất

Trưởng phòng Kỹ Thuật tiếng anh là gì?

Technical manager: Trưởng phòng Kỹ Thuật

Trưởng phòng Kinh Doanh tiếng anh là gì?

Sales manager : Trưởng phòng Kinh Doanh

Phó phòng trong tiếng anh là gì? phó ban tiếng anh là gì?


Phó phòng Nhân Sự trong tiếng anh là gì?

Deputy HR : Phó phòng Nhân Sự

Phó phòng Marketing trong tiếng anh là gì?

Deputy Marketing Manager : Phó phòng Marketing

Phó phòng Tài Chính trong tiếng anh là gì?

Deputy Head of Finance Department : Phó phòng Tài Chính

Phó phòng Kế Toán trong tiếng anh là gì?

Deputy Accountant : Phó phòng Kế Toán

Phó phòng Sản Xuất trong tiếng anh là gì?

Deputy Manager of Production : Phó phòng Sản Xuất

Phó phòng Kỹ Thuật trong tiếng anh là gì?

Deputy Head of Technical Department : Phó phòng Kỹ Thuật

Phó phòng Kinh Doanh trong tiếng anh là gì?

Deputy Business : Phó phòng Kinh Doanh

Quản lý trong tiếng anh là gì?


Phòng giám đốc có thể là Director’s Department (Managing director’s Department) hoặc Office of Director (Office of Managing director).

See more: Cách Thu Nhỏ Icon Trên Desktop Win 7 &10, Cách Thu Nhỏ Biểu Tượng Trên Desktop Win 7, 10


Accounting Dep’t: Phòng Kế toán. Administration Dep’t: Phòng Hành chính. Audit Dep’t: Phòng Kiểm toán. Human Resource Dep’t (HR Dep’t): Phòng Nhân sự. International Payment Dep’t: Phòng Thanh toán Quốc tế Information Technology Dep’t (IT Dep’t): Phòng Công nghệ thông tin. International Relations Dep’t: Phòng Quan hệ Quốc tế. Local Payment Dep’t: Phòng Thanh toán trong nước. Marketing Dep’t: Phòng Marketing, phòng tiếp thị. Product Development Dep’t: Phòng Nghiên cứu và phát triển Sản phẩm. Pulic Relations Dep’t (PR Dep’t): Phòng Quan hệ công chúng. Sales Dep’t: Phòng Kinh doanh, Phòng bán hàng. Treasury Dep’t: Phòng Ngân quỹ Training Dep’t: Phòng Đào tạo. Mong rằng những thông tin từ bài viết Giám đốc, phó giám đốc trong tiếng anh gọi là gì ? sẽ cung cấp thêm kiến thức về ngoại ngữ để cũng cố cho bạn đọc sự tự tin khi giao tiếp trong tiếng anh cũng như làm việc trong môi trường công sở mà tiếp xúc nhiều với người nước ngoài.