Shallow là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


You watching: Shallow là gì

*
*
*

shallow
*

shallow /ʃælou/ tính từ nông, cạnshallow water: nước nông nông cạn, hời hợta shallow love: tình thương hời hợt danh từ vị trí nông, nơi cạn động từ làm cho cạn; cạn đi
Lĩnh vực: xây dựngdải khu đất thấpđoạn sông nướcnôngshallow deposit: trầm tích nôngshallow diaphragm: màn chống thẩm thấu nôngshallow ditch: hào nôngshallow dredge: sự nạo vét nôngshallow drilling: khoan nôngshallow fissure: khe nứt nôngshallow footing: móng nôngshallow foundation: móng (đặt) nôngshallow foundation: móng nôngshallow groove: rãnh nôngshallow karst: cactơ nôngshallow laying: hào nôngshallow manhole: giếng nông để tsay mê quanshallow manhole: giếng nông giám sátshallow manhole: giếng nông kiểm trashallow outlet: cống khói nôngshallow percolation: sự ngnóng nôngshallow placement: hào nôngshallow sea deposit: trầm tích biển cả nôngshallow slot: rãnh nôngshallow water deposit: trầm tích nước nôngshallow well: giếng khoan nôngshallow well: giếng nôngthắpshallow X-weldmọt hàn dạng văn bản x (ko dầy)shallow archvòm giảshallow beamdầm thành mỏngshallow beamrầm thành mỏngshallow cut diggingsự đào đất theo lớp mỏngshallow domecupôn thoảishallow elliptic vaultvòm êlíp thấpshallow embankmentđê thấpshallow embankmentkân hận đắp thấpshallow embankmentnền đắp thấpshallow entrysự quay lại (của vệ tinh) tất cả cho tới nhỏshallow grooverãnh phẳngshallow horizontầng thấpshallow lathelớp mỏng (dầu)shallow liftlớp mỏng
*



See more: Nghĩa Của Từ Invalid Là Gì, Nghĩa Của Từ Invalid Trong Tiếng Việt

*

*

shallow

Từ điển Collocation

shallow adj.

1 not deep

VERBS be, look | become, get The water gets quite shallow towards the shore. | remain

ADV. extremely, very | comparatively, fairly, quite, relatively Don"t worry, the water"s quite shallow. | enough, sufficiently Follow the south shore, crossing the river where it is shallow enough.

2 not showing serious thought

VERBS appear, be, seem Tony seemed very shallow và immature.

ADV. exceedingly, extremely, very | quite, rather

Từ điển WordNet


n.

v.

adj.

lacking physical depth; having little spatial extension downward or inward from an outer surface or backward or outward from a center

shallow water

a shallow dish

a shallow cut

a shallow closet

established a shallow beachhead

hit the ball khổng lồ shallow left field

not deep or strong; not affecting one deeply

shallow breathing

a night of shallow fretful sleep

in a shallow trance

lacking depth of intellect or knowledge; concerned only with what is obvious

shallow people

his arguments seemed shallow and tedious




See more: " Patent Là Gì ? Chức Năng Và Đặc Điểm Patent Application Là Gì

English Synonym & Antonym Dictionary

shallower|shallowestsyn.: empty featherbrained simple slowant.: deep