Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

tender
*

tender /"tendə/ tính từ mềmtender meat: thịt mềm nontender grass: cỏ nonto be of tender age: còn non trẻ dịu, phơn phớttender green: màu lục dịu mỏng mảnh, mảnh dẻ, yếu ớt nhạy cảm, dễ cảm, dễ xúc độnga tender heart: trái tim dễ xúc động, tấm lòng nhạy cảm dịu dàng, êm ái, mềm mỏng, dễ thương, dễ thương, âu yếma tender mother: bà mẹ dịu dàng tế nhị, tinh vị, khó xử, khó nghĩa tender subject (question): một vấn đề tế nhịa tender place (spot): điểm dễ làm chạm lòng kỹ lưỡng, cẩn thận, thận trọng, giữ gìn; rụt rè, câu nệvery tender of one"s honour: rất thận trọng giữ gìn danh dự danh từ người trôn nom, người chăn, người giữ toa than, toa nước (xe lửa) (hàng hải) tàu liên lạc, xuống tiếp liệu sự đề nghị, sự mời, sự yêu cầu sự bỏ thầu ngoại động từ đề nghị, mời, yêu cầu, xinto tender one"s service: đề nghị xin được phục vụto tender one"s resignation: đưa đơn xin từ chức (pháp lý) bắt thề, bắt tuyên thệto tender an oath to someone: bắt người nào thề bỏ thầuto tender money: bỏ thầu tiền mặt nội động từ bỏ thầuto tender for the construction of a bridge: bỏ thầu xây dựng một cái cầu
đấu thầucall for tender: cuộc đấu thầucall for tender: giấy mời tham dự đấu thầuform tender: hồ sơ đấu thầuopening the tender: mở đơn đấu thầutender documents: điều kiện đấu thầutender documents: tài liệu đấu thầuto tender invitation: sự đấu thầuđịnh giádự toángiấy nhận thầusealed tender: giấy nhận thầu niêm phonggọi thầucall for tender: thông báo gọi thầuinvitation to tender: sự gọi thầulimited invitation to tender: sự gọi thầu hạn chếrestricted tender: sự gọi thầu hạn chếtender notice: thông báo gọi thầuto tender invitation: sự gọi thầusự đấu thầutàu cung ứngtàu hỗ trợthợ máyLĩnh vực: xây dựngbảng dự toán, bỏ thầuLĩnh vực: cơ khí & công trìnhống vặn căngLĩnh vực: giao thông & vận tảitàu tiếp tếtoa than nướcLĩnh vực: điệnviệc báo giá thầuviệc đấu thầuacceptance of tendersự chấp nhận thầuacceptance of tendersự chấp nhận yêu cầucall for tendergọi thầucall for tendermời thầucash-like tenderngân phiếuform of tenderphương thức thầuinvitation to tendersự mời thầuopening of tender sviệc tổ chức mở thầusuccessful tenderngười trúng thầutender conditionscác điều kiện nhận thầutender sidephía mềm mạibỏ thầucontract tender: bỏ thầu nhận thầuform of tender: kiểu mẫu bỏ thầuhighest tender: sự bỏ thầu giá cao nhấtoffer by tender: sự bỏ thầurestricted tender: sự bỏ thầu hạn chếtender bills: chứng khoán được phát hành bằng cách bỏ thầutender bills: công khố phiếu, chứng khoán được phát hành bằng cách bỏ thầutender for a supply of goods: bỏ thầu cung cấp hàng hóatender for a supply of goods (to...): bỏ thầu cung cấp hàng hóatender offer: báo giá bỏ thầutender price: giá bỏ thầutender procedures: thủ tục bỏ thầutender rate: tỉ lệ bỏ thầutender rate: mức phí bỏ thầutender specified bidder: bỏ thầu đích danhtender sum: tổng số tiền bỏ thầuđấu thầuhedge tender: đấu thầu được tự bảo hiểminstant tender: sự đấu thầu tại chỗissue by tender: phát hành bằng đấu thầuoffer or sale by tender: sự chào bán bằng phương thức đấu thầuopen tender: đấu thầu công khaisale by sealed tender: bán đấu thầu kínsale by tender: bán đấu thầusale by tender: bán theo đấu thầuselective tender: đấu thầu có tính chọn lọctender bond: tiền ký quỹ đấu thầutender document: tài liệu đấu thầutender for bills: đấu thầu trái phiếutender for shares: đấu thầu cổ phiếutender guarantee: bảo đảm đấu thầutender issue: phát hành bằng đấu thầutender system: phương thức đấu thầutender to contract cover: từ đấu thầu đến ký kết hợp đồng bảo hiểmđề nghịtwo-tier tender offer: đề nghị đưa ra trong việc tiếp quảnđệ trìnhđề xuấtdung cấp, bỏ thầu, đấu thầumời thầuannouncement of tender: thông báo mời thầuphương tiện thanh toánsự bỏ thầuhighest tender: sự bỏ thầu giá cao nhấtrestricted tender: sự bỏ thầu hạn chếsự cung cấpsự đề suấtsự đề xuấtsự gọi thầujoint invitation to tender: sự gọi thầu chungsự gọi thầu, mời thầutàu cung ứngtàu liên lạctàu nhỏ bốc dỡ hàng (từ tàu lớn)tàu phụ thuộctàu tiếp liệu.

Bạn đang xem: Nghĩa của từ tender là gì, tender là gì: Đấu thầu là gì

vật cung cấpLĩnh vực: ttckgiá đệm, bỏ thầu, giao, tiền theo pháp luật (tiền hợp pháp)Giải thích VN: 1. Hành động từ bỏ cổ phần của một người nào đó để đáp ứng một giá mua đã ấn định- xem Tender offer (một người nào đó bản cổ phần của mình theo giá bán đã được một người khác ấn định thường cao hơn giá thị trường vì người đặt giá này muốn chiếm quyền kiểm soát công ty có cổ phần đó). 2. Đệ trình giá đặt mua chính thức để mua chứng khoán, như trong đấu thầu công khố phiếu Hoa Kỳ.

Xem thêm: What Is The Meaning Of "" Plot Là Gì "? Nghĩa Của Từ Plot, Từ Plot Là Gì

3. Cung cấp tiền hay hàng hóa để chi trả một món nợ trước hay quyền đòi chi trả (lệnh phiếu) như trong việc giao hàng hóa theo hợp đồng futures đã đến hạn. 4. Phương tiện đã được thỏa thuận để thanh toán các giao dịch mua bán tài chánh, như tiền tệ Hoa Kỳ được mệnh danh là "tiền tệ hợp pháp đối với tất cả các món nợ, công cũng như tư".adjustable tender pricegiá khởi điểm (bỏ thầu)award at tender opening (to ...)quyết thầu tại hiện trườngbarn tendernhà sấy (thuốc lá)buoy tendertàu cung cấp phaocall for tendersự gọi thầucall of tendergọi thầucreeping tender offerchào giá mua lénexport tendergọi thầu xuất khẩugood tendersự bỏ tầu hợp cáchimport tendergọi thầu nhập khẩuinvitation for tendermời dự thầulast tender dayngày cuối cùng (thông báo) giao hànglegal tenderđồng tiền có hiệu lực giả tráilegal tenderđồng tiền pháp địnhlegal tendertiền pháp định (để trả nợ)limited legal tenderđồng tiền pháp định hữu hạnlimited legal tendertiền pháp định hữu hạnpartial legal tenderđồng tiền pháp định không hoàn toànpartial tenderđấu giá một phần <"tendə> o tàu tiếp liệu; giấy phép chuyên chở -Tàu cung cấp hoặc hỗ trợ cho khoan ngoài biển. - Giấy phép vận chuyển dầu mỏ do cơ quan điều hoà của Nhà nước cấp. o sự chào hàng; sự dự thầu; tầu tiếp liệu § tender platform : giàn không tự lập § tenders : tenđơxơ